Thống kê NCKH & ĐMST theo lĩnh vực
Thống kê NCKH & ĐMST theo Cấp
Tra cứu NCKH & ĐMST
| STT | Lĩnh vực | Tên đề tài/dự án | Chủ nhiệm | Tổ chức | Cấp | Ngày BĐ | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 371 | Khoa học Xã hội | Đánh giá trình độ công nghệ của các ngành chủ lực trên địa bàn tỉnh Bến Tre | Ông Trần Đức Đạt | Trung tâm Nghiên cứu và Chuyển giao Công nghệ | Tỉnh | 01/07/2015 | Đã nghiệm thu |
| 372 | Khoa học Xã hội | Phân tích hiện trạng và đề xuất giải pháp phát triển ngành dịch vụ tỉnh Bến Tre đến năm 2025 và tầm nhìn đến năm 2030 | Ông Trương Thanh Vũ | Trung tâm Nghiên cứu kinh tế miền Nam – Viện Chiến lược phát triển – Bộ Kế hoạch và Đầu tư | Tỉnh | 01/07/2015 | Đã nghiệm thu |
| 373 | Khoa học Xã hội | Nghiên cứu chiến lược phát triển thị trường xuất khẩu dừa và các sản phẩm từ dừa Bến Tre | Nguyễn Văn Giáp | Trung tâm Chính sách Chiến lược Nông nghiệp Nông thôn miền Nam | Tỉnh | 01/06/2015 | Đã nghiệm thu |
| 374 | Khoa học Kỹ thuật và Công nghệ | Nghiên cứu công nghệ và thiết kế chế tạo hệ thống thiết bị cắt, tách gáo và làm sạch vỏ nâu cơm dừa | Cao Minh Đạt | DNTN Phương Nhi | Tỉnh | 01/06/2015 | Đang tiến hành |
| 375 | Khoa học Y Dược | Nghiên cứu tình hình và đánh giá kết quả can thiệp phòng, chống các bệnh lây truyền qua đường tình dục ở nam giới quan hệ đồng tính tại tỉnh Bến Tre | Ông Ngô Văn Tán | Sở Y tế | Tỉnh | 01/06/2015 | Đã nghiệm thu |
| 376 | Khoa học Kỹ thuật và Công nghệ | Nghiên cứu phát triển vật liệu composit được gia cường bằng các sản phẩm từ chỉ xơ dừa phục vụ xây dựng và sinh hoạt hàng ngày | Nguyễn Minh Hùng | Cơ sở 2 Đại học Lâm nghiệp | Tỉnh | 01/06/2015 | Đã nghiệm thu |
| 377 | Khoa học Nông nghiệp | Nghiên cứu xây dựng quy trình kỹ thuật sản xuất giống sò huyết nhân tạo tại Bến Tre | ThS Phùng Bảy | Viện Nghiên cứu Nuôi trồng Thủy sản III | Tỉnh | 01/06/2015 | Đã nghiệm thu |
| 378 | Khoa học Xã hội | Đánh giá, dự báo khả năng cung cầu nguyên liệu ngành dừa phục vụ chế biến, nội tiêu và xuất khẩu | Nguyễn Đức Lộc | Trung tâm Chính sách Chiến lược Nông nghiệp Nông thôn miền Nam | Tỉnh | 01/06/2015 | Đã nghiệm thu |
| 379 | Khoa học Nông nghiệp | Chuyển giao công nghệ nuôi cấy mô cây hoa Hồng Môn | Họ, tên: Phạm Văn Đồng | Trung tâm Ứng dụng Tiến bộ Khoa học và Công nghệ tỉnh Bến Tre | Cơ sở | 01/05/2015 | Đã nghiệm thu |
| 380 | Khoa học Xã hội | Xây dựng mô hình quản lý và phát triển 2 nhãn hiệu tập thể cá khô, tôm khô An Thủy và Cá khô Bình Thắng | KS.Trần Thị Thu Nga | Hội thủy sản Bến Tre | Tỉnh | 01/05/2015 | Đang tiến hành |